Báo giá thang máy gia đình tại Thái Bình

Thang máy gia đình đã trở thành một thiết bị không thể thiếu trong các căn hộ, đặc biệt là trong các tòa nhà cao tầng. Tại Thái Bình, nhu cầu lắp đặt thang máy gia đình ngày càng tăng cao để giúp cho việc di chuyển giữa các tầng trong căn hộ trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn. Với sự phát triển của công nghệ, ngày nay lắp đặt thang máy gia đình đã không còn là điều xa lạ và đắt đỏ như trước đây. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về giá bán của 1 chiếc thang máy gia đình khi lắp đặt thang máy gia đình tại Thái Bình của Thang máy Hải Phát – một đơn vị uy tín và chuyên nghiệp trong lĩnh vực thang máy tại trong nhiều năm.

Tại Thái Bình – giá thang máy gia đình liên doanh

Cũng giống như dòng thang máy nhập khẩu, giá thang máy liên doanh tải trọng từ 300kg trên 500kg có giá từ 300 triệu VNĐ – 750 triệu VNĐ, cũng dựa theo những yếu tố cấu thành nên thang máy.

Loại thang máyGiá 
350kg300 – 450 triệu vnđ
450kg320 – 450 triệu vnđ
550kg350 – 500 triệu vnđ
600kg370 – 550 triệu vnđ
750kg400 – 610 triệu vnđ
1000kg420 – 750 triệu vnđ

Ngoài ra thang máy gia đình liên doanh còn phụ thuộc vào các yếu tố dưới đây như:

  • Xuất xứ: Thang máy liên doanh là dòng thang máy với linh kiện rời. Loại thang này được cấu thành từ những linh kiện nhập khẩu nước ngoài và một phần sẽ được sản xuất, gia công lắp ráp trong nước như cabin, cửa tầng, cửa cabin,…
  • Cấu tạo máy: Tương tự như dòng thang máy nhập khẩu, thang máy liên doanh cũng có các công nghệ như ròng rọc, tời quấn, chân không, thủy lực, trục vít,… để khách hàng dễ dàng lựa chọn. Mỗi loại cấu tạo thang máy sẽ có mức giá tiền khác nhau.
  • Dòng điện máy: Với dòng điện 1 pha thông dụng, dễ sử dụng nên những loại thang máy sử dụng dòng điện này sẽ có mức giá cao hơn dùng dòng điện 3 pha.
  • Vật liệu làm thang máy: Vật liệu làm cabin hay giếng thang khác nhau thì mức giá tương ứng cũng khác.
  • Số tầng công trình làm thang máy: Thang máy có nhiều tầng sẽ có mức giá cao hơn do chuyên chở được nhiều người hơn.
  • Trọng lượng: Tương ứng với mỗi tải trọng khác nhau là mức giá cũng khác nhau. Trọng lượng 300kg, chở được 2 – 3 người/lượt, 450kg chở được 4 – 5 người/lượt, 500kg chở được 5 – 6 người/lượt. Hiển nhiên trọng tải lớn mức giá cũng sẽ cao hơn so với trọng tải nhỏ.
  • Loại thang máy: Thang máy gia đình liên doanh cũng có 2 loại là thang máy gia đình liên doanh có phòng máy và không có phòng máy. Thiết kế thang máy không phòng máy đem tới sự tiện lợi, không mất chi phí xây phòng máy, phù hợp với những không gian có chiều cao hạn chế, thời gian lắp đặt nhanh nên giá lớn hơn thang máy có phòng máy.

Tại Thái Bình – giá thang máy gia đình nhập khẩu

Giá cả của thang máy gia đình với tải trọng từ 300 kg đến 500kg dòng nhập khẩu có giá từ 600 triệu – 1,2 tỷ VNĐ, ngoài ra còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Hãy xem xét kỹ các yếu tố này để đánh giá mức giá đã phù hợp hay chưa.

Loại thang máyGiá 
350kg500 – 710 triệu vnđ
450kg510 – 820 triệu vnđ
550kg550- 850 triệu vnđ
600kg590 – 900 triệu vnđ
750kg750 – 950 triệu vnđ
1000kg900 – 1,2 tỷ vnđ

Ngoài ra thang máy gia đình nhập khẩu còn phụ thuộc vào các yếu tố dươi đây như:

  • Xuất xứ: Thang máy gia đình nhập khẩu là sản phẩm được nhập khẩu nguyên chiếc từ những thương hiệu nổi tiếng của nhiều quốc gia như Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan, Thụy Sĩ, Mỹ, Thụy Điển,…
  • Cấu tạo máy: Thang máy được sản xuất với nhiều công nghệ như cáp kéo, thủy lực, chân không, trục vít,… Mỗi công nghệ sẽ có mức giá tương ứng khác nhau, do đó quý khách nên tham khảo kĩ phần cấu tạo máy để nắm được mức giá chung.
  • Dòng điện máy: Dòng điện của thang máy gia đình thường là dòng điện 1 pha hoặc 3 pha, giá của thang máy dòng điện 1 pha luôn cao hơn 3 pha.
  • Vật liệu làm thang máy: Với chất liệu làm cabin, giếng thang đa dạng như kính cường lực, inox gương, inox hoa văn,… nên mức giá cũng có sự đa dạng theo. Nếu bạn sử dụng kính cường lực và inox hoa văn, mức giá sẽ nhỉnh hơn các vật liệu khác do chúng có tính thẩm mỹ cao. Đặc biệt với kính cường lực, công trình sẽ có ánh sáng tốt hơn. người dùng vừa đi thang máy vừa có thể quan sát không gian xung quanh.
  • Số tầng công trình làm thang máy: Đối với thang máy gia đình, số tầng công trình có thể là 3 tầng, 4 tầng hay 5 tầng,… Mức giá phụ thuộc vào số tầng của thang máy, số tầng thang máy phục vụ càng nhiều thì giá sẽ càng cao.
  • Trọng lượng: Tải trọng của thang máy gia đình rơi vào khoảng 300kg, 450kg đến 500kg,… Với tải trọng càng lớn, các thông số thiết bị sẽ cao và mức chi phí bỏ ra cho thang máy này sẽ nhiều hơn. Do đó giá của thang máy cũng phụ thuộc vào mức tải trọng mà thang máy có thể chuyên chở.
  • Loại thang: Thang máy gia đình bao gồm 2 loại là:
    • Thang máy gia đình có phòng máy
    • Thang máy gia đình không có phòng máy.
    • Mặc dù cùng nhà sản xuất, tải trọng, xuất xứ nhưng giá thang máy có phòng máy rẻ hơn so với không có phòng máy.
    • Đối với thang máy không có phòng máy, gia chủ sẽ tiết kiệm được thời gian không phải xây phòng máy nhờ vào hệ thống trục vít của thang. Đây là tính năng đặc biệt của thang máy loại này nên giá thành sẽ nhỉnh hơn một chút so với thang máy gia đình có phòng máy.

Như vậy, dòng thang máy nhập khẩu có mức giá cao hơn nhưng công nghệ sản xuất vẫn còn non trẻ và tính đồng bộ của sản phẩm không cao nên chất lượng vẫn còn nhiều hạn chế. Đồng thời, tính thẩm mỹ cũng chưa thực sự tinh tế và sắc sảo.

Dòng thang máy nhập khẩu thì tính đồng bộ của sản phẩm cao hơn. Song những sản phẩm thang máy có xuất xứ Trung Quốc vẫn chưa được đánh giá cao trên thị trường. Đứng đầu trong top các thang máy nhập khẩu là dòng thang máy đến từ Thụy Điển, Châu Âu. Với công nghệ sản xuất tiên tiến, hiện đại và quy trình khép kín những sản phẩm thang máy này luôn đạt được các tiêu chuẩn khắt khe của Châu Âu. Vì vậy, dòng thang máy này đều là sản phẩm chất lượng, an toàn và giá trị thẩm mỹ rất cao.

Báo giá các loại thang máy gia đình theo cấu tạo tại Thái Bình

Dựa trên yếu tố cấu tạo, quý khách có hai tùy chọn phổ biến nhất là thang có phòng máy và thang không có phòng máy. Loại thang có phòng máy sẽ cần thêm một không gian trống ở tầng trên cùng để chứa tủ điện và máy kéo. Mặc dù tốn thêm không gian và chi phí thi công, phòng máy được xây riêng sẽ giúp quá trình bảo trì, sửa chữa nếu gặp sự cố diễn ra thuận tiện.

Với loại thang không phòng máy, máy kéo sẽ tích hợp trong giếng thang và tủ điện đặt trước cửa tầng cao nhất. Nhờ tối ưu diện tích lắp đặt mà mẫu thang không phòng máy sẽ đặc biệt phù hợp với những công trình nhà phố, nhà cải tạo có diện tích nhỏ. Là loại thang thế hệ mới, thang máy không phòng máy mang thiết kế hiện đại, tiêu thụ điện năng ít nên có giá thành cao hơn so với mẫu thang có phòng máy.

Quý khách có thể tham khảo bảng giá dưới đây cho mẫu thang máy tiêu chuẩn 4 điểm dừng phổ biến nhất hiện nay:

Loại thang máyThang máy gia đìnhThang máy tải khách
Không có phòng máy300 triệu đồngTừ 800 triệu đồng
Có phòng máy500 triệu đồngTừ 1 tỷ đồng

Báo giá các loại thang máy theo công nghệ sử dụng

Với sự phát triển vượt trội của khoa học kỹ thuật, ngày càng có nhiều công nghệ thang máy được tạo ra nhằm mục đích mang đến người dùng những trải nghiệm tiên tiến và tiện nghi nhất. Ở Việt Nam hiện nay có 4 loại công nghệ phục vụ quá trình vận hành thang máy:

  • Công nghệ trục vít: Hiện đại, tiên tiến với độ an toàn cao, tốc độ di chuyển ổn định. Công nghệ mới giúp giảm tần suất bảo trì, bảo dưỡng, đồng thời cung cấp đa dạng kích thước và tải trọng phù hợp với mọi công trình.
  • Công nghệ cáp kéo: Đây là công nghệ duy nhất sử dụng được cho các tòa nhà cao tầng, hành trình tối đa 600m và tốc độ di chuyển nhanh. Tuy nhiên, loại thang máy này cần không gian để xây phòng máy, lắp hố pit, yêu cầu bảo trì liên tục để đảm bảo vận hành ổn định.
  • Công nghệ thủy lực: An toàn và bền bỉ nhưng có giá thành cao và chi phí thi công cao. Bên cạnh đó, thang máy ứng dụng công nghệ thủy lực đòi hỏi hố pit có độ sâu, lớn nên không thể phù hợp với mọi loại công trình.
  • Công nghệ chân không: Thường mang thiết kế khác biệt, độc đáo với hình trụ và kính bao bên ngoài, giúp người dùng có thể nhìn toàn cảnh khi di chuyển. Tuy nhiên thang máy chân không có tải trọng thấp và tốc độ di chuyển khá chậm.

Quý khách tham khảo bảng tổng hợp giá thành dựa trên công nghệ truyền động sử dụng cho thang máy 4 điểm dừng và 3 – 5 người sử dụng:

Loại thang máyThang máy gia đìnhThang máy tải khách
Công nghệ trục vít800 triệu – 1,2 tỷ đồng
Công nghệ cáp kéo250 triệu – 1 tỷ đồngTừ 1 tỷ đồng
Công nghệ thủy lựcTừ 1 tỷ đồng
Công nghệ chân không900 triệu – 2 tỷ đồng

Báo giá các loại thang máy theo tải trọng

Các mẫu thang gia đình tải trọng nhỏ từ 300 – 400kg phù hợp cho 3 – 5 người. Mức 400 – 500kg có sức chứa tương đương 5 – 6 người, phục vụ nhu cầu di chuyển của thành viên trong nhà. Những chiếc thang lớn cho 5 – 8 người có tải trọng 500 – 600kg có thể sử dụng cho gia đình hoặc các văn phòng nhỏ. Ngoài ra, có những mẫu thang trên 600kg cho những công trình lớn như nhà cao tầng, trường học, bệnh viện,… với sức chứa lên tới 15 người.

Bảng giá tham khảo thang máy 4 điểm dừng theo từng loại tải trọng dưới đây sẽ giúp quý khách chọn được dòng thang phù hợp nhất:

Loại thang máyThang máy gia đìnhThang máy tải khách
300 – 400kg150 triệu – 1,2 tỷ đồng
400 – 500kg250 triệu – 2 tỷ đồng
500 – 600kg300 triệu – trên 2 tỷ đồngTừ 800 triệu đồng
Trên 600kgTừ 1 tỷ đồng

Thang máy gia đình Hải Phát

Chi phí lắp đặt và vận hành thang máy gia đình bao nhiêu tiền ?

Ngoài giá sản phẩm thang máy gia đình, thì khi lắp đặt gia chủ sẽ cần mất thêm một số chi phí khác. Tùy thuộc vào đơn vị lắp đặt thang máy sẽ có chi phí khác nhau.

Chi phí lắp đặt thang máy

Chi phí lắp thang máy thường bao gồm tư vấn, lên bản vẽ thiết kế, tư vấn xây dựng, lắp đặt thang máy và kiểm định bàn giao. Thông thường, việc lắp đặt thang máy sẽ được tính từ khi thiết bị được bàn giao tới công trình cho đến khi thang máy bắt đầu được đưa vào hoạt động. Tùy vào từng đơn vị sẽ có chi phí khác nhau, như khi khách hàng lắp đặt thang máy gia đình từ HẢI PHÁT thì sẽ được miễn phí hoàn toàn chi phí lắp đặt giúp gia chủ tiết kiệm một khoản chi phí đáng kể.

Lắp đặt thang máy là khâu quan trọng vì nó liên quan đến tính thẩm mỹ đồng thời liên quan đến sự an toàn của khách hàng. Do đó, quý khách nên tìm kiếm những đơn vị cung cấp uy tín với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm để đảm bảo được những yếu tố trên.

Chi phí xây dựng hố thang máy với công trình mới

Xây dựng hố thang máy với công trình mới bao gồm làm cột bê tông, xây tường bao quanh. Đối với các công trình xây mới, thường thì vật liệu đã sẵn có và gia chủ đã bàn giao rõ ràng với đội xây dựng, vì vậy chi phí xây dựng không cao.Vì vậy, chi phí sẽ rơi vào khoảng từ 20.000.000 đến 40.000.000 triệu tùy vào kết cấu nhà và kích thước của hố thang.

Thang máy gia đình Hải Phát

Chi phí xây dựng hố thang máy với công trình cải tạo

Đối với công trình cải tạo, gia chủ thường được tư vấn lựa chọn hệ thống khung thép chịu lực cho thang máy. Hố thang thường được xây dựng bằng hệ khung thép, vỏ bọc kính, thạch cao hoặc aluminum. Vì vậy mức chi phí xây dựng hố thang sẽ tăng gấp 3-4 lần so với xây hố thang công trình mới, cụ thể là từ 80 đến 130 triệu.

Chi phí cho việc ốp cửa thang máy

Ốp cửa thang là công đoạn cuối cùng khi lắp đặt thang máy. Có nhiều chất liệu ốp khác nhau như gạch mem, đá granite… mỗi loại có một mức giá khác nhau. Bạn có thể tham khảo để chọn chất liệu ốp phù hợp nhất theo nhu cầu và sở thích của bạn. Giá trung bình khoảng 1.000.000 đồng/m2 dành cho việc ốp thang máy.

Chi phí tiêu thụ điện hàng tháng cho thang máy

Có một số yếu tố ảnh hưởng đến chi phí sử dụng điện thang máy gia đình hàng tháng như công suất – động cơ, công nghệ thang máy sử dụng, loại thang máy. Vì vậy, lựa chọn đúng thang máy phù hợp sẽ giúp gia chủ tiết kiệm được một khoản tiền điện không nhỏ.

  • Tùy theo công suất, động cơ: Thang máy gia đình có công suất khoảng 2.2 KW hoặc 3.7 KW tùy thuộc vào loại động cơ, tần suất sử dụng thang máy sẽ có mức tiêu thụ điện năng khác nhau. Nhưng có thể thấy, năng lượng tiêu thụ điện tương đối ít, số tiền điện tăng khi sử dụng thêm thang máy chỉ khoảng 200.000 đến 300.000 đồng. Đây là mức giá hợp lý khi gia đình có thêm một thiết bị hiện đại, tiện lợi phục vụ cho việc đi lại, đặc biệt với người già và trẻ nhỏ.
  • Tùy theo công nghệ như trục vít, cáp kéo, thủy lực: Thang máy sử dụng trục vít với công nghệ hiện đại, sẽ tiết kiệm điện hơn với thang máy cáp kéo, thang máy thủy lực.
  • Tùy theo loại thang máy: Thang máy không phòng máy tiết kiệm được đến 45% điện năng sử dụng so với thang máy có phòng máy.

Có thể thấy, năng lượng tiêu thụ điện tương đối ít, số tiền điện tăng khi sử dụng thêm thang máy chỉ khoảng 200.000 đến 300.000 đồng. Đây là mức giá hợp lý khi trong gia đình có thêm một thiết bị hiện đại, tiện lợi phục vụ cho việc đi lại, đặc biệt với người già và trẻ nhỏ.

Thang máy gia đình Hải Phát

Chi phí bảo trì, bảo dưỡng 

Bảo trì, bảo dưỡng thang máy cần phải được thực hiện định kỳ nhằm đảm bảo thang máy luôn hoạt động ổn định, êm ái, an toàn cho người sử dụng và sớm phát hiện nguy cơ, sự cố. Nếu thang máy đang trong thời gian bảo hành, bảo trì và bảo dưỡng thì sẽ được miễn phí hoàn toàn. Nếu hết thời gian bảo hành, khách hàng có thể tìm hiểu và ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, theo tháng, theo quý, theo năm với mức giá từ 200.000 – 3.000.000 VNĐ/lần tùy đơn vị.

Một số yếu tố có thể ảnh hưởng đến chi phí bảo trì, bảo dưỡng thang máy

  • Tần suất sử dụng thang máy: Nếu gia đình bạn dùng thang máy nhiều, thường xuyên thì sẽ phải bảo trì, bảo dưỡng nhiều lần hơn dẫn đến chi phí tăng lên.
  • Thời gian thang máy được đưa vào sử dụng: Đối với thang máy mới vận hành 1-2 năm, thường thì sẽ không có quá nhiều vấn đề xảy ra, việc bảo trì, bảo dưỡng sẽ đơn giản hơn nên chi phí cũng khá thấp. Thang máy khi đã đi vào hoạt động từ 7-10 năm sẽ dễ bị cũ, hỏng, gặp nhiều vấn đề hơn nên chi phí bảo trì, bảo dưỡng cao hơn.
  • Ngoài ra, nếu gia đình bạn sử dụng thang máy đúng theo hướng dẫn của hãng thì tuổi thọ thang cũng kéo dài, chi phí bảo trì, bảo dưỡng cũng giảm.

Bảo trì, bảo dưỡng thang máy cần phải được thực hiện theo định kỳ nhằm tối ưu hiệu suất hoạt động và đảm bảo độ an toàn, tin cậy của thang máy. Nếu thang máy đang trong thời gian bảo hành, chi phí sẽ được miễn phí hoàn toàn. Nếu hết thời gian bảo hành, khách hàng có thể ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, với mức giá khoảng 150.000 đồng/tháng.

Thang máy gia đình Hải Phát

Nếu quý vị đang ở Thái Bình có nhu cầu lắp đặt thang máy gia đình, hãy liên hệ với Thang máy Hải Phát để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Liên hệ với chúng tôi

Công ty TNHH Thang máy Hải Phát 

Địa chỉ: Tầng 11, Tòa Nhà Đa Năng, 169 Đ. Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội.

Hotline: 0898.424.666

Website    : https://thangmayhaiphat.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0898.424.666

Chat Zalo

0987.603.588

GỌI NGAY
BÁO GIÁ CHO TÔI